CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH

Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính  
Đơn vị: Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Chương: 423    
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
   
  Ninh Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2025  
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH  
6 tháng đầu năm 2025  
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)  
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau:
 
  Đơn vị tính: Đồng  
STT Nội dung Dự toán năm Thực hiện 6 tháng đầu năm 2025 Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)  
1 2 3 4 5 6  
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí          
Số thu phí, lệ phí 154,000,000 63,200,000 41 139  
1 Lệ phí          
2 Phí 154,000,000 63,200,000 41 139  
  Phí An toàn thực phẩm 154,000,000 63,200,000 41 139  
II Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 154,000,000 63,200,000 41    
1 Lệ phí          
2 Phí 154,000,000 63,200,000 41 139  
  Phí An toàn thực phẩm 154,000,000 63,200,000 41 139  
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 6,922,915,000 2,636,737,300 38 220  
I Nguồn ngân sách trong nước 6,922,915,000 2,636,737,300 38 220  
1 Chi quản lý hành chính 3,349,915,000 1,501,289,900 45 270  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 2,720,000,000 1,237,684,100 46 231  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 629,915,000 263,605,800 42 1,352  
2 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 2,703,000,000 776,259,000 29 123  
2.1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2,703,000,000 776,259,000 29 123  
3 Chi hoạt động kinh tế 858,000,000 347,188,400 40    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 858,000,000 347,188,400 40    
4 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 12,000,000 12,000,000 100 109  
4.1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 12,000,000 12,000,000 100 109  
  Ngày ...... tháng ...... năm .........  
 
  Thủ trưởng đơn vị  
  (Chữ ký, dấu)  
 
  Đoàn Ngọc Quý  

 

 

 

 

 

Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính  
Đơn vị: Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
Chương: 423    
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
   
  Ninh Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2025  
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH  
Quý II năm 2025  
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)  
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau:
 
  Đơn vị tính: Đồng  
STT Nội dung Dự toán năm Thực hiện quý II Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý (6 tháng, năm) này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)  
1 2 3 4 5 6  
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí          
Số thu phí, lệ phí 154,000,000 57,500,000 37 200  
1 Lệ phí          
2 Phí 154,000,000 57,500,000 37 200  
  Phí An toàn thực phẩm 154,000,000 57,500,000 37 200  
II Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 154,000,000 57,500,000 37    
1 Lệ phí          
2 Phí 154,000,000 57,500,000 37 200  
  Phí An toàn thực phẩm 154,000,000 57,500,000 37 200  
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 6,922,915,000 2,237,050,100 32 255  
I Nguồn ngân sách trong nước 6,922,915,000 2,237,050,100 32 255  
1 Chi quản lý hành chính 3,349,915,000 1,238,931,100 37 391  
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 2,720,000,000 975,817,900 36 326  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 629,915,000 263,113,200 42 1,460  
2 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 2,703,000,000 638,930,600 24 117  
2.1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2,703,000,000 638,930,600 24 117  
3 Chi hoạt động kinh tế 858,000,000 347,188,400 40    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 858,000,000 347,188,400 40    
4 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 12,000,000 12,000,000 100 109  
4.1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 12,000,000 12,000,000 100 109  
  Ngày ...... tháng ...... năm .........  
 
  Thủ trưởng đơn vị  
  (Chữ ký, dấu)  
 
  Đoàn Ngọc Quý