V/v công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình
SỞ Y TẾ NINH BÌNH CHI CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Số: 292/QĐ-ATTP |
Ninh Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025
của Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình
CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1750/QĐ-SYT ngày 29/6/2025 của Sở Y tế Ninh Bình về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên của các đơn vị trực thuộc Sở Y tế,
Theo đề nghị của Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp, Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bốcông khai số liệu điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên của Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình.
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp và công chức, người lao động Chi cục chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Sở Y tế (báo cáo); - Lãnh đạo Chi cục; - Lưu: VT, HCTH. (O/) |
CỤC TRƯỞNG
Đoàn Ngọc Quý |
Đơn vị: Chi cục An toàn thực phẩm Ninh Bình | |||
Chương: 423 | |||
ĐIỀU CHỈNH TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 205 | |||
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-ATTP ngày / /2025 của Chi cục ATTP Ninh Bình) | |||
Đvt: Triệu đồng | |||
STT | Nội dung | Loại - Khoản | Số tiền |
1 | 2 | 3 | |
Dự toán chi ngân sách nhà nước | -40 | ||
1 | Chi quản lý hành chính | 340-341 | -40 |
1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 340-341 | -21 |
1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 340-341 | -19 |
2 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 130-139 | 0 |
2.1 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 130-139 | |
3 | Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ tỉnh giao | 0 | |
Ghi chú: | |||
(1.2) Bao gồm: | |||
- Mua sắm: Máy scan là (1) triệu đồng | |||
- Sửa chữa: Sửa chữa chân tường tầng 1 là (13) triệu đồng | |||
- Đặc thù: Kinh phí phục vụ công tác thu phí là (5) triệu đồng |